Thuốc Nystatab: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nystatab Hộp 02 vỉ x 10 viên SĐK VD-24708-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Nystatin 500.000 IU
Thuốc Nystatab Hộp 02 vỉ x 10 viên SĐK VD-24708-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Nystatin 500.000 IU
Thuốc Notired eff Orange Hộp 5 vỉ x 4 viên SĐK VD-24463-16. Nhóm có thành phần Magnesium gluconat 426mg; Calcium glycerophosphat 456mg
Thuốc Nokatip 150 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-512-15. Nhóm có thành phần Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150 mg
Thuốc Nokatip 100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-511-15. Nhóm có thành phần Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100 mg
Thuốc Niczen Hộp 7 vỉ x 4 viên. Hộp 1 chai x 100 viên SĐK VD-23951-15. Nhóm có thành phần ThiabendazoI 500 mg
Thuốc Neutasol Hộp 1 tuýp 30 gam SĐK VD-23820-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 30 g chứa; Clobetasol propionat 15mg
Thuốc Nostravin SĐK VD-24976-16. Nhóm có thành phần
Khoáng chất và Vitamin Nameviko Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-23932-15. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt fumarat 200 mg; Acid Folic 1 mg
Thuốc Negacef 250 SĐK VD-24965-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Negacef 500 SĐK VD-24966-16. Nhóm có thành phần