Thuốc Nemicollyre: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nemicollyre SĐK VD-24930-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Nemicollyre SĐK VD-24930-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Nozeytin-F SĐK QLĐB-550-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Nhiệt miệng nhất nhất Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 12 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên, 60 viên SĐK VD-24532-16. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô dược liệu (tương đương với: Hoàng liên 255mg; Cam thảo 255mg; Tri mẫu 255mg; Huyền sâm 255mg; Sinh địa 255mg; Mẫu đơn bì 255mg; Qua lâu nhân 255mg; Liên kiều 255mg; Hoàng bá 645mg; Hoàng cầm 645mg; Bạch thược 255mg) 430mg; Thạch cao 255mg
Thuốc Norfloxacin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24787-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Norfloxacin 400mg
Thuốc Nutuss Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 200 viên SĐK VD-25752-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Dextromethorphan hydrobromid 15mg
Thuốc Nilkey Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-24519-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Fluoxetin (dưới dạng Fluoxetin HCl) 20mg
Thuốc Natri clorid SĐK VD-25161-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Nước cất tiêm SĐK VD-24904-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Natri camphosulfonat 10% Hộp 6 ống, hộp 10 ống, hộp 12 ống x 2ml SĐK VD-24381-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Natri camphosulfonat 200mg/2ml
Thuốc Nebivolol 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25598-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg