Thuốc Nobstruct: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nobstruct Hộp 10 ống x 3 ml SĐK VD-25812-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi ống 3 ml chứa: N-Acetylcystein 300 mg
Thuốc Nobstruct Hộp 10 ống x 3 ml SĐK VD-25812-16. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Mỗi ống 3 ml chứa: N-Acetylcystein 300 mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Natri clorid 0,9% Chai 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml SĐK VD-25944-16. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Mỗi 100ml chứa: Natri clorid 0,9g
Thuốc Natri clorid 0,9% và Glucose 5% Chai 500ml SĐK VD-25945-16. Nhóm có thành phần Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 4,5g; Glucose monohydrat 27,5g
Dược phẩm New Ameflu PM SĐK VD-25234-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Nerazzu-plus Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26502-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 100mg; Hydroclorothiazid 25mg
Thuốc Neutracet 800 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25941-16. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam 800 mg
Thuốc Nerazzu-HCT Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-26501-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Nitroglycerin inj Hộp 5 ống, hộp 10 ống, hộp 20 ống x 5ml SĐK VD-25659-16. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol) 5mg/5ml
Thuốc Não đắc sinh cerinpas Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26204-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Bột mịn tam thất (tương ứng với rễ củ tam thất 234mg) 234mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Hồng hoa 272mg; Quả sơn tra 470mg; thân rễ Xuyên khung 234mg) 140mg; Cao khô Cát căn (tương ứng với rễ củ Cát căn 784mg) 75mg
Thuốc Ngân kiều giải độc Favomin SĐK VD-25221-16. Nhóm có thành phần