Thuốc Natensil 5: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Natensil 5 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26587-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5mg
Thuốc Natensil 5 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26587-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat 5mg
Dược phẩm Ngũ gia bì chân chim Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg SĐK VD-25735-16. Nhóm có thành phần Ngũ gia bì chân chim
Thuốc Nuvats Hộp 1 tuýp 5 gam; hộp 1 tuýp 10 gam SĐK VD-26011-16. Nhóm có thành phần Mỗi 5 g chứa: Clobetason butyrat 2,5mg
Thuốc Novotane ultra Hộp 1 ống. Ống nhựa 2ml, 5ml, 8ml, 10ml SĐK VD-26127-17. Nhóm có thành phần Polyethylene glycol 400 4mg/ml; Propylen glycol 3mg/ml
Thuốc Nước cất pha tiêm 2ml Hộp 100 ống 2ml SĐK VD-26296-17. Nhóm có thành phần Mỗi ống 2ml chứa: Nước cất pha tiêm 2ml
Thuốc Nimovaso sol Hộp 2 vỉ, hộp 4 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 8 vỉ x 5 ống/vỉ x 10 ml/ống nhựa SĐK VD-26126-17. Nhóm có thành phần Nimodipin 30mg/10ml
Thuốc Netilmicin 100mg/2ml Hộp 10 ống x 2 ml SĐK VD-25726-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100 mg/2ml
Thuốc Netilmicin 300mg/3ml Hộp 10 ống x 3 ml SĐK VD-25727-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 300 mg/3ml
Thuốc Nebistol 5mg Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-26420-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg
Thuốc Nerapin Hộp 6 vỉ x 10 viên SĐK VD-26421-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Nevirapin 200mg