Thuốc Novomycine 3 M.IU: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Novomycine 3 M.IU Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-29328-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000IU
Thuốc Novomycine 3 M.IU Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-29328-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 3.000.000IU
Thuốc Novolinda Hộp 1 lọ 20ml, hộp 1 lọ 30ml SĐK VD-28880-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mỗi ml dung dịch chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 10 mg; Metronidazol 8 mg
Thuốc Novoliver Hộp 1 vỉ x 15 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 6 vỉ x 15 viên SĐK VD-27589-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Argininhydrochlorid (L-Arginin hydrochlorid) 500mg
Thuốc Novogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-27287-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg
Thuốc Noviceftrin 2g IV Hộp 1 lọ SĐK VN-20628-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g
Thuốc Novira Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-28773-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithine-L-Aspartate 150 mg
Thuốc Newvent Hộp 3 vỉ x 30 viên, Hộp 1 chai 100 viên, 500 viên. SĐK VD-26484-17. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol 2 mg
Dược phẩm Nước ép trái nhàu SĐK VD-26469-17. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Ngọc trúc Túi PE 1 kg, túi PE 3 kg, túi PE 5 kg SĐK VD-26339-17. Nhóm có thành phần Ngọc trúc
Thuốc Nerusyn 3g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ. SĐK VD-26159-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 2g; Sulbactam 1g