Thuốc Nước Oxy già 3%: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Nước Oxy già 3% Lọ 20ml DD Dùng ngoài SĐK VS-4885-14. Nhóm có thành phần Nước Oxy già 3%/20ml
Thuốc Nước Oxy già 3% Lọ 20ml DD Dùng ngoài SĐK VS-4885-14. Nhóm có thành phần Nước Oxy già 3%/20ml
Thuốc Naatrapyl 3g Hộp 4 ống tiêm 15 ml SĐK VD-20326-13. Nhóm có thành phần Piracetam 3g/15ml
Thuốc Neurolaxan Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi bọt SĐK VD-8076-09. Nhóm có thành phần Magnesi oxyd 100mg; pyridoxin hydroclorid 10mg
Thuốc Nystatin hộp 1 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 10 viên nén đặt âm đạo SĐK VD-17194-12. Nhóm có thành phần Nystatin 100.000IU
Thuốc Neurogiloban Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 100 viên SĐK V184-H12-13. Nhóm có thành phần Cao bạch quả
Thuốc Neurogiloban Hộp 10 vỉ, hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ x 10 viên, lọ 100 viên SĐK V244-H01-13. Nhóm có thành phần Chất chiết xuất Ginkgo Biloba (tương ứng 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg
Thuốc Neurohadine Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-13268-10. Nhóm có thành phần Gabapentin 300mg
Thuốc Nghệ mật ong Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên; hộp 1 lọ 100 viên SĐK V303-H12-13. Nhóm có thành phần Bột nghệ 200 mg; Mật ong 30 mg
Thuốc Nghệ mật ong Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK V304-H12-13. Nhóm có thành phần Bột nghệ 200 mg; Mật ong 30 mg
Thuốc Nutrohadi F Hộp 10 ống, 15 ống, 20 ống, 30 ống x 10ml siro SĐK VD-18684-13. Nhóm #VALUE! có thành phần Trong 10ml siro chứa: Lysin hydroclorid 200mg; Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat) 86,7mg; Phospho (dưới dạng Calci glycerophosphat và Acid glycerophosphoric) 133,3mg; Thiamin hydroclorid 2mg; Pyridoxin hydroclorid 4mg; Riboflavin natri phosphat 2,3mg; Nicotinamid 13,3mg; Alphatocopherol acetat 10mg