Thuốc MINIRIN TAB 0.1MG B/30: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc MINIRIN TAB 0.1MG B/30 Hộp 1 chai 30 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-18893-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Desmopressin
Thuốc MINIRIN TAB 0.1MG B/30 Hộp 1 chai 30 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-18893-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Desmopressin
Thuốc Magnevist Inj 10ml 1’s Hộp 1 lọ 10ml,Dung dịch tiêm,Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14921-12. Nhóm có thành phần Gadopentetat dimeglumin
Thuốc MOTILIUM-M 10MG TABS. B/100 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, viên nén, Uống SĐK VN-14215-11. Nhóm có thành phần Domperidon
Thuốc MICARDIS 40MG TABLETS B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-18820-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Telmisartan
Thuốc MABTHERA 100MG/10ML B/2 Hộp chứa 02 lọ x 100mg/10ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-0756-13. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc MABTHERA VIAL 50ML 500MG B/1 Hộp chứa 01 lọ x 500mg/50ml, Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền, Tiêm truyền SĐK QLSP-0757-13. Nhóm có thành phần Rituximab
Thuốc Meronem Inj 1g 10’s Hộp 10 lọ 30ml,Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17831-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Meronem Inj 500mg 10’s Hộp 10 lọ 20ml,Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền SĐK VN-17832-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc MAGNESIUM SULPHATE PROAMP 15% B/50 Hộp 50 ống x 10ml, Dung dịch tiêm, Tiêm SĐK 14447/QLD-KD. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesi Sulfat
Thuốc METHYCOBAL 500 MCG 10’s B/3 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Viên nén, Uống SĐK VN-12421-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Mecobalamin