Thuốc Myderison 50mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Myderison 50mg H 2 vỉ x 15 viên nén bao phim, uống SĐK VN-5517-10. Nhóm có thành phần Tolperison
Thuốc Myderison 50mg H 2 vỉ x 15 viên nén bao phim, uống SĐK VN-5517-10. Nhóm có thành phần Tolperison
Thuốc Methycobal 500mcg H 3 vỉ x 10 viên nén, Uống SĐK VN-12421-11. Nhóm có thành phần Mecobalamin
Thuốc Meglucon 1000mg H 2 vỉ x 15 viên nén bao phim, uống SĐK VN-8204-09. Nhóm có thành phần Metformin Hydrochloride
Thuốc Myfortic 180mg H 12 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột, uống SĐK VN-19296-15. Nhóm có thành phần Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri)
Thuốc Myfortic 360mg H 12 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột, uống SĐK VN-19297-15. Nhóm có thành phần Mycophenolic acid (dưới dạng Mycophenolat natri)
Thuốc Memotropil 12g/60ml H 1 lọ 60ml DD tiêm truyền SĐK VN-15122-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Piracetam
Thuốc Mitoxantron “Ebewe” 20mg/10ml H 1 lọ 10ml DD đậm đặc để pha DD tiêm truyền SĐK VN-13123-11. Nhóm có thành phần Mitoxantrone hydrochloride/ 2mg/ml Mitoxantrone
Thuốc Mixtard 30 FlexPen 100 IU/ml – 3ml H 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml, Hỗn dịch tiêm SĐK QLSP-927-16. Nhóm có thành phần Insulin người (rDNA)
Thuốc Milrinone 1mg/ml – 10ml H 2 vỉ x 5 ống DD đậm đặc để pha tiêm truyền SĐK 18495/QLD-KD. Nhóm có thành phần Milrinon
Thuốc Mycosyst
200mg/100ml H 1 lọ 100ml DD tiêm truyền SĐK VN-19157-15. Nhóm có thành phần Fluconazol