Thuốc Magnevist 10ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Magnevist 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14921-12. Nhóm có thành phần Gadopentetate dimeglumine
Thuốc Magnevist 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, Tiêm tĩnh mạch (IV) SĐK VN-14921-12. Nhóm có thành phần Gadopentetate dimeglumine
Thuốc Meronem 1g H 10 lọ 30ml, Bột pha DD tiêm/ truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17831-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Meronem 500mg H 10 lọ 20ml, Bột pha DD tiêm/ truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền SĐK VN-17832-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Meropenem
Thuốc Miacalcic 50IU/ml 1ml H 5 ống 1ml, DD tiêm, Tiêm SĐK VN-17766-14. Nhóm có thành phần Calcitonin cá hồi tổng hợp
Thuốc Mircera 100mcg/0,3ml H 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,3ml, DD tiêm, Tiêm SĐK VN-13970-11. Nhóm có thành phần Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Thuốc Mircera 30mcg/0,3ml H 1 bơm tiêm đóng sẵn , DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-926-16. Nhóm có thành phần Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta
Thuốc Maxxneuro 150mg H 30 viên nén bao phim, uống SĐK VD-22113-15. Nhóm có thành phần Pregabalin
Thuốc Moxieye 0,5% 5ml H 1 lọ 5ml DD nhỏ mắt SĐK VD-22001-14. Nhóm có thành phần Moxifloxacin
Thuốc Medphadion drops 20mg/ml 5ml H 1 lọ nhũ dịch uống nhỏ giọt SĐK VN-18865-15. Nhóm có thành phần Phytomenadion
(vitamin K1)
Thuốc MG – Tan 960ml Kiện 05 túi 960ml Dịch tiêm truyền SĐK VN-14825-12. Nhóm có thành phần Dinh dưỡng 3 ngăn chứa: lipid, acid amin, glucose