Thuốc Metronidazol Stada-400mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol Stada-400mg Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-2975-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Metronidazol Stada-400mg Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-2975-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Methylergometrine Maleate Hộp 10 ống 1ml SĐK VN-6916-02. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine
Thuốc Methylergometrine Maleate Hộp 10 ống SĐK VN-5603-01. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine
Hocmon, Nội tiết tố Menodac 75 Hộp 6 Lọ bột+6 ống dung môi 2ml NaCl 0;9% SĐK VN-10076-05. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Menotropin là gì’ href=’../thuoc-goc-839/menotropin.aspx’>Menotropin FSH, Menotropin LH
Thuốc Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNA-3292-00. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Methergo of Maleate de Methylergometrine 0,2 Hộp 10 ống x 1ml SĐK VN-0047-06. Nhóm Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non có thành phần Methylergometrine
Thuốc Milian Hộp 24 chai 20ml, hộp 10 chai 60ml SĐK VNS-0083-02. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Methylene blue, Tím gentian
Thuốc Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VNB-0818-03. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Metronidazol 250mg Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-1966-06. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Metronidazol 500mg/100ml Hộp 1chai 100ml dung dịch tiêm truyền SĐK VNA-4209-05. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole