Thuốc MST SimeThicon 40mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc MST SimeThicon 40mg Hộp 1chai 15 ml thuốc uống giọt SĐK VNB-1184-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Thuốc MST SimeThicon 40mg Hộp 1chai 15 ml thuốc uống giọt SĐK VNB-1184-02. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Simethicone
Thuốc Mekoblue Hộp 1 chai 10ml dung dịch nhỏ mắt SĐK VNB-4535-05. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần sodium sulfacetamide, Methylene blue
Khoáng chất và Vitamin Morecal Solf cap Hộp 20 vỉ x 5 viên SĐK VN-3647-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Precipitated Calcium carbonate, Cholecalciferol
Khoáng chất và Vitamin Mebilina F Hộp 10 vỉ X 10 viên nang SĐK VNA-4028-01. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Spirulina
Khoáng chất và Vitamin Mekolactagil Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao đường SĐK VNA-3629-00. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Spirulina
Khoáng chất và Vitamin Megabion Hộp 10 vỉ xé x 10 viên SĐK VN-2826-07. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt Gluconate, Manganese sulfate, Copper sulfate, Ascobic acid, Folic acid, Cyanocobalamin
Thuốc Mekorox 150 150mg Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VNA-4807-02. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Microtuff Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-3111-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Mekorox 150 Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-2920-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Roxithromycin
Thuốc Maltofer Drops SĐK VN-9037-04. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Sắt (III) hydroxide polymaltose