Thuốc Miniketo: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Miniketo Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5549-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ketoconazole
Thuốc Miniketo Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5549-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ketoconazole
Khoáng chất và Vitamin Magpyrin Tab Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-6256-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesium Lactate, Pyridoxine Hydrochloride
Khoáng chất và Vitamin Maneurone Tab Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5233-08. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesium Lactate, Pyridoxine Hydrochloride
Thuốc Merixil Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-5579-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefadroxil
Thuốc Macrebid Hộp 1 lọ bột pha 50ml hỗn dịch uống SĐK VN-5299-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefixime trihydrate
Thuốc Moxicle 1,2g Hộp 10 lọ SĐK VN-6109-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin Sodium; Clavulanate kali
Thuốc Mabthera Hộp 1 lọ 50ml SĐK VN-5535-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Rituximab
Thuốc Mabthera Hộp 2 lọ x 10ml SĐK VN-5536-08. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Rituximab
Thuốc Moxicle 0,6g Hộp 10 lọ SĐK VN-6108-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Amoxicilin Sodium; Clavulanate kali
Thuốc Mycodermin Hộp 1 tuýp 10mg SĐK VN-5967-08. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Triamcinolone acetonide, Gramicidin, Neomycin sulfate, Nystatin