Thuốc Maxipril-10: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Maxipril-10 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6884-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat
Thuốc Maxipril-10 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-6884-08. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleat
Thuốc Mydecelim-50mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-5103-08. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Tolperison hydroclorid
Thuốc Mianpangic-250mg Hộp 10 vỉ ; 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-5102-08. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Acid mefenamic
Thuốc Maczith-250 Hộp 2 vỉ x 3 viên SĐK VN-7083-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Azithromycin
Thuốc Minzir Hộp 1 lọ 14 viên SĐK VN-6671-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Adefovir dipivoxil
Thuốc Metrogyl – P Hộp 1tube 15g SĐK VN-7405-08. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Metronidazole; Povidone-Iodine
Thuốc Metronidazole Tablets BP 200mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-7278-08. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazole
Thuốc Mãnh Lực SĐK 2921/2008/YT-CNTC. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Ba kích 1,2g; Thục địa 1,2g; Nhục thung dung 0,8g; Dâm dương hoắc 0,8g; Nhân sâm 0,8g; Mẫu lệ 0,8g; Ngũ vị tử 0,4g; Tá dược vừa đủ 1 viên nang.
Thuốc Metrogyl-P Hộp 1chai 100ml SĐK VN-7406-08. Nhóm Thuốc sát khuẩn có thành phần Metronidazole; Povidone-Iodine
Thuốc M-Plex Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-6630-08. Nhóm có thành phần Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide