Thuốc Metronidazol – Nic: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol – Nic Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21089-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 500 mg
Thuốc Metronidazol – Nic Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-21089-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 500 mg
Thuốc Metprednew Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD 50 viên, 100 viên, 500 viên SĐK VD-20655-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Methylprednisolon 16mg
Thuốc Methyldopa 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21013-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Methyldopa 250 mg
Thuốc Methylprednisolon 16 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-20763-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Methylprednisolon 16mg
Thuốc Methionine 250mg Chai 100 viên SĐK VD-20954-14. Nhóm có thành phần DL-Methionin 250mg
Thuốc Medfalin Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ SĐK VD-20432-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1g
Thuốc Mannitol Injection “Sintong” Chai 300 ml SĐK VN-18580-14. Nhóm Thuốc lợi tiểu có thành phần Mannitol 60g/300ml
Thuốc Meloxicam Stada 7.5mg Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 30 viên; hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-21110-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam 7,5mg
Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base Musily Hộp 1 chai 50 ml, hộp 1 chai 70 ml SĐK VD-20429-14. Nhóm Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base có thành phần Mỗi 50 ml chứa Natri clorid 450mg
Thuốc Mephenesin 250 mg Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-20752-14. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin 250 mg