Thuốc Maxxacne-A: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Maxxacne-A Hộp 1 tuýp nhôm 15g; Hộp 1 tuýp nhựa 15g SĐK VD-25619-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalene 15 mg
Thuốc Maxxacne-A Hộp 1 tuýp nhôm 15g; Hộp 1 tuýp nhựa 15g SĐK VD-25619-16. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi tuýp 15g gel chứa: Adapalene 15 mg
Thuốc Maxxflame – C Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25620-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 200 mg
Thuốc Maxxvenprex 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25621-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg
Thuốc Mebratux Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-24790-16. Nhóm có thành phần Eprazinon dihydroclorid 50mg
Thuốc Mezathion SĐK VD-25178-16. Nhóm có thành phần
Dược phẩm Meopristone SĐK QLĐB-551-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Mectomal SĐK VD-25176-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Metronidazol 250mg SĐK VD-25177-16. Nhóm có thành phần
Thuốc Mebendazol Hộp 1 vỉ x 1 viên SĐK VD-25614-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Mebendazol 500 mg
Khoáng chất và Vitamin Magisix Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-25613-16. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesi lactat dihydrat 470 mg; Pyridoxin hydroclorid 5 mg