Thuốc Massoft: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Massoft Hộp 1 lọ 100 ml SĐK VD-26338-17. Nhóm có thành phần Mỗi 100 ml sirô chứa: Cao khô lá thường xuân (tỷ lệ 5 – 7,5 : 1) 700mg
Thuốc Massoft Hộp 1 lọ 100 ml SĐK VD-26338-17. Nhóm có thành phần Mỗi 100 ml sirô chứa: Cao khô lá thường xuân (tỷ lệ 5 – 7,5 : 1) 700mg
Thuốc Mephenesin 500-US Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 250 viên SĐK VD-26032-16. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Mephenesin 500mg
Thuốc Mezapid Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26149-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Rebamipid 100 mg
Thuốc Metronidazol 250mg Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-26591-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Metronidazol 250 mg
Thuốc Mibezisol 2,5 Hộp 10 gói x 4,130g; Hộp 20 gói x 4,130g; Hộp 30 gói x 4,130g; Hộp 50 gói x 4,130g SĐK VD-26585-17. Nhóm có thành phần Mỗi gói 4,13g chứa: Kali clorid 300mg; Glucose khan 2700mg; Kẽm Gluconat (tương đương kẽm 2,5mg) 17,5mg; Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg
Thuốc Mibedos 25 Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-26583-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Lamotrigin 25mg
Thuốc Miberic 300 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26584-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Allopurinol 300mg
Thuốc Mibedatril 5 Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26582-17. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Imidapril hydroclorid 5mg
Thuốc Mekocefaclor 500 Hộp 2 vỉ x 8 viên SĐK VD-25881-16. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg
Thuốc Midapezon Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml; Hộp 10 lọ loại dung tích 15 ml SĐK VD-25725-16. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5 g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5 g