Thuốc Metoxa: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metoxa Hộp 1 lọ x 10 ml SĐK VD-29380-18. Nhóm có thành phần Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000IU
Thuốc Metoxa Hộp 1 lọ x 10 ml SĐK VD-29380-18. Nhóm có thành phần Mỗi 10ml chứa: Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000IU
Thuốc Metison Hộp 1 tuýp x 5g, 10g, 15g SĐK VD-30003-18. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g kem chứa: Betamethasone dipropionate 3,2mg; Clotrimazole 50mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphate) 5mg
Thuốc Metoclopramid Kabi 10mg Hộp 12 ống x 2ml SĐK VD-27272-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Metoclopramid hydroclorid 10mg/2ml
Thuốc Maxxhepa- Arginine 500 Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-29675-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-arginin hydroclorid 500 mg
Thuốc Maxxhepa urso 100 Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-26731-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Acid ursodeoxycholic 100 mg
Thuốc Metof Hộp 2 vỉ x 20 viên SĐK VD-26992-17. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Metoclopramid (dưới dạng Metoclopramid hydroclorid) 10mg
Hocmon, Nội tiết tố Metovance Hộp 3 vỉ x 10viên SĐK VD-29195-18. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Metformin hydrochlorid 500 mg; Glibenclamid 5 mg
Thuốc Maxxdaf Hộp 1 túi nhôm chứa 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-28842-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Diosmin/Hesperidin (90/10) 500 mg tương ứng với: Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg
Thuốc Metipred Tablet Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-21120-18. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Methylprednisolon 16mg
Thuốc Maxxcefdox 100 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-27785-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg