Thuốc Mindona 200: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mindona 200 hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-18665-13. Nhóm có thành phần Etodolac 200 mg
Thuốc Mindona 200 hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-18665-13. Nhóm có thành phần Etodolac 200 mg
Thuốc Meconer 500μg Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15993-11. Nhóm có thành phần Mecobalamin 0,5mg
Thuốc Meyersamin 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-17728-12. Nhóm có thành phần Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid)
Thuốc Meyersucral Hộp 30 gói x 2g cốm pha hỗn dịch uống SĐK VD-16713-12. Nhóm có thành phần Sucralfat 1.000mg
Thuốc Mezicef – 1,5g Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml SĐK VD-16115-11. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng 1,5g Cefotaxim
Thuốc Mindona 200 hộp 3 vỉ (nhôm/nhôm) x 10 viên, hộp 3 vỉ (nhôm/PVC) x 10 viên SĐK VD-18665-13. Nhóm có thành phần Etodolac 200 mg
Thuốc Muxystine Hộp 20 gói x 3g SĐK VD-17819-12. Nhóm có thành phần Acetylcystein
Thuốc Mezicef – 1,5g Hộp 1 lọ, 10 lọ bột pha tiêm, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml SĐK VD-16115-11. Nhóm có thành phần Cefotaxim natri tương ứng 1,5g Cefotaxim
Thuốc Mibeserc 16mg Hộp 3 vỉ x 20 viên SĐK VD-18118-12. Nhóm có thành phần Betahistin 2HCl
Thuốc Midancef Hộp 1 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tuyền tĩnh mạch) SĐK VD-13454-10. Nhóm có thành phần Cefuroxim 0,75g