Thuốc Metronidazol Kabi: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol Kabi Hộp 1 chai 500mg/100 ml, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-12493-10. Nhóm có thành phần Metronidazol 500mg
Thuốc Metronidazol Kabi Hộp 1 chai 500mg/100 ml, dung dịch tiêm truyền SĐK VD-12493-10. Nhóm có thành phần Metronidazol 500mg
Thuốc Mipirom 1 g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16885-12. Nhóm có thành phần Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom
Thuốc Mecaflu hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19293-13. Nhóm có thành phần Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; tinh dầu Tần 0,18mg; tinh dầu Gừng 0,5mg
Thuốc Mecaflu forte hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19294-13. Nhóm có thành phần Eucalyptol 100mg; Tinh dầu tràm 50mg; Menthol 0,5mg; tinh dầu Tần 0,36mg; tinh dầu Gừng 0,5mg
Thuốc Midancef 250 Hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên (Bổ sung theo Công văn số 6291/QLD-ĐK ngày 08/05/2017) SĐK VD-20226-13. Nhóm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
Thuốc Meyertac Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-325-12. Nhóm có thành phần Adefovir dipivixil 10mg
Thuốc Mepred-16 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16708-12. Nhóm có thành phần Methyl prednisolon 16mg
Thuốc Meyerlapril 10 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-6546-08. Nhóm có thành phần Enalapril maleat 10mg
Thuốc Meyerpanzol Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột SĐK VD-16711-12. Nhóm có thành phần Pantoprazol sodium sesquihydrat 45,116mg tương đương với 40mg Pantoprazol
Thuốc Metoblock 25mg Hộp 1 vỉ x 14 viên nén bao phim giải phóng kéo dài SĐK VD-14917-11. Nhóm có thành phần Metoprolol succinat tương đương Metoprolol tartrat 25mg