Thuốc Mekotyrossin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mekotyrossin hộp 5 vỉ x 8 viên ngậm SĐK VD-9678-09. Nhóm có thành phần Tyrothricin 1 mg, Tetracain hydroclorid 0,1 mg
Thuốc Mekotyrossin hộp 5 vỉ x 8 viên ngậm SĐK VD-9678-09. Nhóm có thành phần Tyrothricin 1 mg, Tetracain hydroclorid 0,1 mg
Thuốc Mekotyrossin hộp 5 vỉ x 8 viên ngậm SĐK VD-9678-09. Nhóm có thành phần Tyrothricin 1 mg, Tetracain hydroclorid 0,1 mg
Thuốc Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-6988-09. Nhóm có thành phần Metronidazol 250mg
Thuốc Mekotyrossin Hộp 30 vỉ x 8 viên ngậm, hộp 5 vỉ x 8 viên ngậm SĐK VD-9678-09. Nhóm có thành phần Tyrothricin 1 mg, Tetracain hydroclorid 0,1 mg
Thuốc Madodipin 5 Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-16268-12. Nhóm có thành phần Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
Thuốc Magnesi sulfat 5g (không có sđk) SĐK . Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Magnesi sulfat
Thuốc Mibezisol 5 Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 4,148 g SĐK QLĐB-391-13. Nhóm có thành phần Natri clorid; Natri citrat dihydrat; Kali clorid; Glucose; Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat)
Thuốc Myotalvic 150 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20354-13. Nhóm có thành phần Tolperison HCl 150mg
Thuốc Mekopen Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim SĐK VD-17125-12. Nhóm có thành phần Penicilin 1.000.000 UI (dưới dạng Penicilin V kali)
Thuốc Mipirom 1 g hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VD-16885-12. Nhóm có thành phần Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom