Thuốc Metronidazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14641-11. Nhóm có thành phần Metronidazol 250mg/ viên
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14641-11. Nhóm có thành phần Metronidazol 250mg/ viên
Thuốc Methadon Chai 1000 ml SĐK V3-H12-15. Nhóm có thành phần Methadon hydroclorid 10 g/1000 ml
Thuốc Melogesic 7,5 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, Hộp 1 lọ x 30 viên nén, Hộp 1 lọ 50 viên nén SĐK VD-12391-10. Nhóm có thành phần Meloxicam 7,5mg
Thuốc Midakacin 500 Hộp 10 lọ bột pha tiêm SĐK VD-15825-11. Nhóm có thành phần Amikacin sulfat tương đương Amikacin 500mg/ lọ
Thuốc Mibelet Hộp 3 vỉ x 14 viên SĐK VD-20086-13. Nhóm có thành phần Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5 mg
Thuốc Mesotab Hộp 25 vỉ x 4 viên SĐK VD-19733-13. Nhóm có thành phần Acid mefenamic 500mg
Thuốc Molitoux hộp 2 vỉ x 15 viên nén bao phim SĐK VD-16378-12. Nhóm có thành phần Eprazinon dihydrochlorid 50mg
Thuốc Midactam 1,5g Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch) SĐK VD-13451-10. Nhóm có thành phần Ampicilin 1g, sulbactam 0,5g
Thuốc Midagentin 250/62,5 Hộp 12 gói x 3,5g bột pha hỗn dịch uống SĐK VD-8673-09. Nhóm có thành phần Amoxicilin 250mg (dùng dạng Amoxicilin trihydrat), Acid Clavulanic 62,5mg (dùng dạng kali clavulanat)
Thuốc Midancef 500 hộp 1 túi x 1 vỉ x 10 viên nén dài bao phim SĐK VD-7241-09. Nhóm có thành phần Cefuroxim acetil