Thuốc Metronidazol: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14641-11. Nhóm có thành phần Metronidazol 250mg/ viên
Thuốc Metronidazol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-14641-11. Nhóm có thành phần Metronidazol 250mg/ viên
Thuốc Mebendazol 500mg Hộp 1 vỉ x 1 viên nén SĐK VD-17312-12. Nhóm có thành phần Mebendazol 500 mg/ viên
Thuốc Medtriaxon Hộp 1 lọ, 10 lọ, 25 lọ SĐK VD-19344-13. Nhóm có thành phần Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
Thuốc Mekotropyl 400 Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-18464-13. Nhóm có thành phần Piracetam 400mg
Thuốc Mussan Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-12103-10. Nhóm có thành phần Ambroxol HCl 30mg
Thuốc Medo 42 hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-18810-13. Nhóm có thành phần Chymotrypsin (tương đương 8400 đơn vị USP) 42 microkatal
Thuốc Mobimed inj. Hộp 5 ống tiêm 1,5ml SĐK VD-19592-13. Nhóm có thành phần Meloxicam 15mg/1,5ml
Thuốc Myotalvic 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-20355-13. Nhóm có thành phần Tolperison HCl 50mg
Thuốc Midataxim 0,75g Hộp 1 lọ SĐK VD-18751-13. Nhóm có thành phần Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 0,75g
Thuốc Midafra 125mg/ 5ml Hộp 1 lọ 60ml SĐK VD-19901-13. Nhóm có thành phần Cefradin 125mg/ 5ml