Thuốc Mevarex 50: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Mevarex 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-640-17. Nhóm có thành phần Etoposid 50mg
Thuốc Mevarex 50 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK QLĐB-640-17. Nhóm có thành phần Etoposid 50mg
Thuốc Methotrexat Bidiphar 50mg/2ml Hộp 1 lọ 2ml SĐK QLĐB-638-17. Nhóm có thành phần Methotrexat 50mg/2ml
Thuốc Mibeproxil 300mg Hộp 01 vỉ x 07 viên; Hộp 05 vỉ x 07 viên; Hộp 10 vỉ x 07 viên SĐK QLĐB-622-17. Nhóm có thành phần Tenofovir disoproxil fumarat 300mg
Thuốc Metyldron Hộp 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13189-10. Nhóm có thành phần Methyl prednisolon 4mg
Thuốc Marocgenon Hộp 03 vỉ x 28 viên nén bao phim SĐK QLĐB-318-12. Nhóm có thành phần Levonorgestrel 0,03mg
Thuốc Meyerlanta Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-17727-12. Nhóm có thành phần Aluminium hydroxyd, Magnesium trisilicate, Simethicone
Thuốc Meyerdonal Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-16144-11. Nhóm có thành phần Acid mefenamic 500mg
Thuốc Meyerifa Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-15272-11. Nhóm có thành phần Rifampicin 450 mg
Thuốc Myeracid Hộp 1 chai 500 viên nén nhai SĐK VD-16714-12. Nhóm có thành phần Nhôm hydroxyd gel khô 261,43mg (tương ứng với 200mg nhôm hydroxyd), magnesi hydroxyd 200mg, Simethicon 40mg
Thuốc Meyergoric Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-18081-12. Nhóm có thành phần Loperamid hydroclorid