Thuốc Ladyfresh: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Ladyfresh Hôộp 1 chai 200ml SĐK VS-4857-12. Nhóm có thành phần Alpha-Terpineol
Thuốc Ladyfresh Hôộp 1 chai 200ml SĐK VS-4857-12. Nhóm có thành phần Alpha-Terpineol
Thuốc L-BIO-3D Hộp 10 gói, 30 gói, 100g x 1gr) SĐK QLSP-0746-13. Nhóm có thành phần Hỗn hợp probiotics bao vi nang gồm (lactobacillus acidophilus, Bifidobacterium longum)
Thuốc Lamivudin 100 Glomed Hộp 3 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-13415-10. Nhóm có thành phần Lamivudin 100mg
Thuốc Lanazol Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-17352-12. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30mg dưới dạng Lansoprazol pellet
Thuốc Lifibrat 200 Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-13052-10. Nhóm có thành phần Fenofibrate (dạng micronised) 200mg
Thuốc Lisidigal 10 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-12649-10. Nhóm có thành phần Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydrat
Thuốc Lisidigal 5 mg (CTNQ: MIBE GmbH Arzneimittel, Đức) Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-12650-10. Nhóm có thành phần Lisinopril 10mg dưới dạng Lisinopril dihydrat
Thuốc Lobabrain Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK V266-H12-13. Nhóm có thành phần Cao ginkgo biloba 60 mg
Thuốc Lomedium Hộp 2 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang SĐK VD-13559-10. Nhóm có thành phần Loperamide hydrochloride 2mg
Thuốc Lordivas 5 mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18529-13. Nhóm có thành phần Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5 mg