Thuốc Lincomycin 500 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lincomycin 500 mg Hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-19877-13. Nhóm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg
Thuốc Lincomycin 500 mg Hộp 20 vỉ x 10 viên SĐK VD-19877-13. Nhóm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg
Thuốc Leranis Hộp 1 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu), SĐK QLĐB-395-13. Nhóm có thành phần Viên màu vàng: Levonorgestrel 0,125 mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên màu nâu: Sắt fumarate (tương đương 24,8 mg sắt nguyên tố) 75 mg
Thuốc Leranis hộp 100 vỉ x 28 viên (21 viên màu vàng + 7 viên màu nâu) SĐK QLĐB-395-13. Nhóm có thành phần Viên màu vàng: Levonorgestrel 0,125 mg; Ethinylestradiol 0,03mg; Viên màu nâu: Sắt fumarate (tương đương 24,8 mg sắt nguyên tố) 75 mg
Thuốc Levocef 500 Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VD-17901-12. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Liritoss Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-8882-09. Nhóm có thành phần Atorvastatin Calcium trihydrat tương ứng Atorvastatin 10mg
Thuốc Lopetope Hộp 20 gói x 1,5g, hộp 30 gói x 1,5 g SĐK VD-20154-13. Nhóm có thành phần Loperamid HCl 1 mg
Thuốc Linefos Hộp 5 ống x 4ml SĐK VD-19591-13. Nhóm có thành phần Choline alfoscerate 1000mg/4ml
Thuốc Lohatidin Hộp 5 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19275-13. Nhóm có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Lomerate Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18823-13. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30mg; Domperidon maleat 10mg
Thuốc Lisimax-280 Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-18034-12. Nhóm có thành phần Cao diệp hạ châu