Thuốc Lyoxatin 100mg/20ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lyoxatin 100mg/20ml Hộp 1 lọ 20ml SĐK QLĐB-593-17. Nhóm có thành phần Mỗi 20ml chứa: Oxaliplatin 100mg – 100mg
Thuốc Lyoxatin 100mg/20ml Hộp 1 lọ 20ml SĐK QLĐB-593-17. Nhóm có thành phần Mỗi 20ml chứa: Oxaliplatin 100mg – 100mg
Thuốc Lodegald Hộp 25 gói x 1,5g SĐK VD-19001-13. Nhóm có thành phần Guaifenesin 50 mg; Dextromethorphan HBr (dạng monohydrate) 5 mg; Chlorpheniramine maleate 1 mg
Thuốc Lincomycin 500 mg hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên nang SĐK VD-17189-12. Nhóm có thành phần Lincomycin hydroclorid 500mg
Thuốc Lufocin Hộp 5, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE) SĐK VD-19261-13. Nhóm có thành phần Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500 mg
Thuốc Levoleo 500 Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm – PVC) SĐK VD-20142-13. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46 mg) 500mg
Thuốc Livganic Hộp 3 vỉ,
10 vỉ x 12 viên. Lọ 60 viên, 100 viên SĐK QLĐB-
587-17. Nhóm có thành phần Cao khô
Cà gai leo (tương đương 3,125g Cà gai leo) 250mg; Cao khô Mật nhân (tương đương 4,25g Mật nhân) 250mg – 250mg, 250mg
Thuốc Lamivudin
100 Hộp 3 vỉ
x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-
25788-
16. Nhóm có thành phần Lamivudin
100mg
Thuốc Lipisans 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-18962-13. Nhóm có thành phần Fenofibrat micronized 160 mg
Thuốc Lysinkid Hộp 1 chai thủy tinh 60ml SĐK VD-16340-12. Nhóm có thành phần Thiamin HCl, Pyridoxin HCl, Riboflavin sodium phosphate, Dexpanthenol, , Nicotinamid, Lysin HCl
Thuốc Luxanthin E Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-7512-09. Nhóm có thành phần Vitamin A, Vitamin E, Lutein, Zeaxanthin