Thuốc Lastinem 500/500mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lastinem 500/500mg Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN- 18286-14. Nhóm có thành phần Imipenem + Cilastatin
Thuốc Lastinem 500/500mg Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK VN- 18286-14. Nhóm có thành phần Imipenem + Cilastatin
Thuốc Lanzmarksans Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN- 5499-10. Nhóm có thành phần Lanzoprazol
Thuốc Lipovenoes Sol 10% 250ml Thùng 10 chai SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lydosinat 5mg Hộp 5 lọ SĐK 20610/QLD-KD. Nhóm có thành phần Natri Aescinat
Thuốc Lasectil Hộp 5 vỉ (vỉ nhôm – nhôm) x 6 viên; Hộp 10 vỉ (vỉ nhôm-nhôm) x 10 viên; Hộp 10 vỉ (vỉ nhôm-PVC)x10 viên; Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE); Chai 500 viên, 1000 viên (chai nhựa HDPE) SĐK VD-18892-13. Nhóm có thành phần Omeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột) 20 mg
Thuốc Levobupi-BFS 75 mg Hộp 10 lọ, 20 lọ, 50 lọ x 10 ml SĐK VD-30907-18. Nhóm có thành phần Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa: Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain Hydroclorid) 75 mg
Thuốc Latyz Hộp 3 vỉ , 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-19159-13. Nhóm có thành phần Lamivudine 100 mg
Thuốc Lysinkid-Ca Hộp 30 gói x 7,5ml SĐK VD-18462-13. Nhóm có thành phần L-Lysine HCl 0,6g/30ml; Thiamin HCl 6mg/30ml; Riboflavin (dưới dạng Riboflavin sodium phosphat) 6,7mg/30ml; Pyridoxin HCl 12mg/30ml; Nicotinamid 40mg/30ml; Alpha Tocopheryl acetat 30mg/30ml; Calcium (dưới dạng Calcium lactat pentahydrat) 260mg/30ml
Thuốc L-Cystine hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-18867-13. Nhóm có thành phần L-Cystine 500mg
Thuốc Lipidtab 10 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27861-17. Nhóm có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10 mg