Thuốc Lydosinat: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lydosinat Thuốc tiêm SĐK 20677/QLD-KD. Nhóm có thành phần Aescinat natri
Thuốc Lydosinat Thuốc tiêm SĐK 20677/QLD-KD. Nhóm có thành phần Aescinat natri
Thuốc LOSTAD HCT 50/12,5MG SĐK VD-12622-10. Nhóm có thành phần Losartan + Hydroclorothiazid
Thuốc LIPAGIM 160 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-13318-10. Nhóm có thành phần Fenofibrat
Thuốc Lục vị TW3 Hộp 02 vỉ x 10 viên SĐK V1005 – H12 -10. Nhóm có thành phần Lục vị
Thuốc Loperamid Hộp 10 vỉ x10 viên SĐK VD-16391-12. Nhóm có thành phần Loperamid
Thuốc Lidocain 2% Hộp 100 ống x 2ml dd thuốc tiêm SĐK VD – 20496 – 14. Nhóm có thành phần Lidocain (hydroclorid)
Thuốc Lục vị nang Vạn Xuân Hộp 10 vỉ, vỉ 10 viên, Viên nang SĐK V894 – H12 – 10. Nhóm có thành phần Lục vị
Thuốc levobac Hộp 01 chai SĐK VN – 9105 -09. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin*
Thuốc Levonor 1mg/1ml Hộp 10 ống x 1ml SĐK 14107/QLD-KD;14417/QLD-KD. Nhóm có thành phần Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
Thuốc Lastidyl 4 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VD-15431-13. Nhóm có thành phần Glimepirid