Thuốc Lucentis Inj. 2.3mg/0.23ml 1’s: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lucentis Inj. 2.3mg/0.23ml 1’s Hộp 1 lọ,Dung dịch tiêm,Tiêm SĐK VN-16852-13. Nhóm có thành phần Ranibizumab
Thuốc Lucentis Inj. 2.3mg/0.23ml 1’s Hộp 1 lọ,Dung dịch tiêm,Tiêm SĐK VN-16852-13. Nhóm có thành phần Ranibizumab
Thuốc LANTUS 100UI/ml B/ 1 vial x 10ml Hộp 1 lọ 10ml,Dung dịch tiêm,tiêm SĐK QLSP-0790-14. Nhóm có thành phần Insulin glargin
Thuốc Livial Tab 2.5mg 28’s Hộp 1 vỉ x 28 viên nén,Viên nén,Uống SĐK VN-12583-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Tibolone
Thuốc Lacipil Tab 4mg 28’s Hộp 4 vỉ x 7 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-19170-15. Nhóm có thành phần Lacidipin
Thuốc Lipitor Tab 10mg 3×10’s Hộp 3 vĩ * 10 viên,Viên nén bao phim,Uống SĐK VN-17768-14. Nhóm có thành phần Atorvastatin
Thuốc LIPANTHYL 200M CAP. B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống SĐK VN-17205-13. Nhóm có thành phần Fenofibrat
Thuốc LIPANTHYL SUPRA 160MG TAB. B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-15514-12. Nhóm có thành phần Fenofibrat
Thuốc LIPANTHYL NT 145MG TAB. B/30 Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-13224-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrate
Thuốc Lyrica Cap 75mg 56’s 4 vĩ *14 viên,Viên nang cứng,Uống SĐK VN-16347-13. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Pregabalin
Thuốc Lipovenoes 10% PLR 250ml 10’s Thùng 10 chai 250ml,Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch,Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid