Thuốc Lipidem 100ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lipidem 100ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipidem 100ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipidem 250ml Hộp 10 chai, Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN2-196-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid
Thuốc Lipitor Tab 20mg 3×10’s Hộp 3 vĩ * 10 viên SĐK VN-17767-14. Nhóm có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin hemicalci.1,5 H2O)
Thuốc Loratadin Stada Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, uống SĐK VD-23354-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Loratadin
Thuốc Losec Mups Tab 20mg 14’s Hộp 2 vỉ x 7 viên nén SĐK VN-10733-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Omeprazole
Thuốc L-aspase 10.000IU Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK 10807/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần L-asparaginase
Thuốc L-aspase 5.000IU Hộp 1 lọ bột pha tiêm SĐK 10806/QLD-KD. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần L-asparaginase
Thuốc Lactacyd Feminine Hygiene 250ml Thuốc nước dùng ngoài (Phụ khoa), dùng ngoài SĐK VD-16272-12. Nhóm có thành phần Acid lactic, Lactoserum atomisat
Thuốc Lactacyd BB B/ 1 Bottle x 250ml Thuốc nước dùng ngoài, dùng ngoài SĐK VD-21888-14. Nhóm có thành phần Acid lactic, Lactoserum atomisat
Thuốc Lipovenoes Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch Lipid