Thuốc Lovenox 40mg 0,4ml: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lovenox 40mg 0,4ml H 2 bơm tiêm 0,4ml, DD tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm, tiêm (SC & IV) SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri
Thuốc Lovenox 40mg 0,4ml H 2 bơm tiêm 0,4ml, DD tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm, tiêm (SC & IV) SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri
Thuốc Lovenox 60mg 0,6ml H 2 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml, DD tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm, tiêm (SC & IV) SĐK QLSP-893-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin Natri
Thuốc Lamisil 1% 5g H 1 tuýp 5g, Kem bôi ngoài da, Ngoài da SĐK VN-18396-14. Nhóm có thành phần Terbinafine hydrocloride
Thuốc Lantus 100UI/ml 10ml H 1 lọ 10ml, DD tiêm, tiêm SĐK QLSP-0790-14. Nhóm có thành phần Insuline glarine
Thuốc Lantus Solostar 100IU/ml 3ml H 5 bút tiêm x 3ml DD tiêm, DD tiêm trong bút tiêm nạp sẵn, tiêm SĐK QLSP-857-15. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Insulin glargine
Thuốc Levemir Flexpen 100UI/ml 3ml H 5 bút tiêm bơm sẵn 3ml, DD tiêm, Tiêm SĐK QLSP-0499-12. Nhóm có thành phần Insulin determir
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 20% 100ml H 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid thế hệ 2, chứa Triglyceride chuỗi trung bình Dầu đậu nành (MCTLCT) (tỷ lệ 50/50)
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10% 250ml H 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Soya bean oil,
Medium Chain Triglycerid
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 10% 500ml H 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16130-13. Nhóm có thành phần Soya bean oil, Medium Chain Triglycerid
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 20% 250ml H 10 chai, Nhũ tương tiêm truyền, Tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Nhũ dịch lipid thế hệ 2, chứa Triglyceride chuỗi trung bình Dầu đậu nành (MCTLCT) (tỷ lệ 5050)