Thuốc Lipovenoes 10% PLR: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lipovenoes 10% PLR Thùng 10 chai 250ml, Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Dầu đậu nành tinh chế
Thuốc Lipovenoes 10% PLR Thùng 10 chai 250ml, Nhũ tương để tiêm truyền tĩnh mạch SĐK VN-17439-13. Nhóm có thành phần Dầu đậu nành tinh chế
Thuốc Lydosinat Hộp 5 lọ bột đông khô pha tiêm SĐK 6574/QLD-KD ngày 12/5/2017. Nhóm có thành phần Aescinat natri
Thuốc Lipofundin MCT/LCT 20% ,100ml Hộp 10 chai, nhũ tương để tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VN-16131-13. Nhóm có thành phần Medium-chain Triglicerides 10,0g/100ml; Soya-bean Oil 10,0g/100ml
Thuốc Lipidem 20% 100ml Hộp 10 chai, nhũ tương để tiêm truyền. Tiêm truyền SĐK VN2-196-13
Gia hạn SĐK số 20614/QLD-ĐK ngày 20/10/2016. Nhóm có thành phần Medium-chain triglycerides + Soya-bean Oil + Omega-3-acid triglyceride
Thuốc Lamictal 25mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15906-12. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Lamotrigine
Thuốc Lamictal 50mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén, Uống SĐK VN-15907-12. Nhóm có thành phần Lamotrigin
Thuốc Lescol XL 80mg H 2 vỉ x 14 viên, Viên nén phóng thích chậm, Uống SĐK VN-13800-11. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Fluvastatin Sodium
Thuốc Levitra 10mg H 1 vỉ x 4 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17841-14. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Vardenafil
Thuốc Levitra 20mg H 1 vỉ x 4 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-17842-14. Nhóm có thành phần Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydrochloride tryhidrate)
Thuốc Lipanthyl NT 145mg H 3 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống SĐK VN-13224-11. Nhóm có thành phần Fenofibrat