Dược phẩm Laxatab: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Laxatab Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11896-10. Nhóm có thành phần Chỉ xác, đào nhân, khương hoạt, ma nhân, sinh địa
Dược phẩm Laxatab Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng SĐK VD-11896-10. Nhóm có thành phần Chỉ xác, đào nhân, khương hoạt, ma nhân, sinh địa
Dược phẩm Lowas Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-11408-10. Nhóm có thành phần Rosuvastatin calcium
Dược phẩm Lipeact Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-11406-10. Nhóm có thành phần Rosuvastatin calcium
Thuốc Levohistil Tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-10793-10. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizine hydrochloride
Thuốc Lumethem 40/240 Hộp 1 vỉ x 12 viên nén SĐK VD-10623-10. Nhóm có thành phần Artemether 40mg, Lumefantrin 240mg
Thuốc Lopassi Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Lọ 50 viên, 100 viên bao đường SĐK V763-H12-10. Nhóm có thành phần Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi
Dược phẩm Lincomycin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-11300-10. Nhóm có thành phần Lincomycin HCl
Thuốc Lenmital tab. Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VN-11321-10. Nhóm có thành phần Levofloxacin
Thuốc Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Hộp 20 ống 2ml, hộp 10 ống 2ml dung dịch thuốc tiêm SĐK VD-11228-10. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Dược phẩm Lagas kit Hộp 7 vỉ x (2 viên nang Lansoprazol 30mg, 2 viên nén bao phim Clarithromycin 250mg; 2 viên nén bao phim Tinidazol 500mg) SĐK VD-11686-10. Nhóm có thành phần Lansoprazol 30mg (tương đương với 352,9mg vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%); Clarithromycin 250mg; Tinidazol 500mg