Thuốc Losartan 25 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Losartan 25 mg Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21027-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 25mg
Thuốc Losartan 25 mg Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21027-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 25mg
Thuốc Loratadin – US Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21180-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Loratadin 10 mg
Thuốc Lizintana Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21167-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril 5mg
Thuốc Lopegoric Hộp 10 vỉ x 15 viên SĐK VD-21088-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid HCl 2 mg
Thuốc Livosil 140mg Hộp 8 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-18215-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin 140mg
Thuốc Lopenca Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VD-21139-14. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 325 mg; Ibuprofen 200 mg
Thuốc Liveraid 400 Hộp 2 vỉ x 5 viên; hộp 6 vỉ x 5 viên SĐK VD-20790-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ribavirin 400mg
Thuốc Liveritat Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21153-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithin – L-Aspartat 500mg
Thuốc Livonic Hộp 2 vỉ x 20 viên (vỉ nhôm – PVC); Hộp 1 chai 100 viên (chai nhựa HDPE) SĐK VD-20622-14. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500 mg lá tươi actiso) 100 mg; Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400 mg Diệp hạ châu) 50 mg; Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500 mg Rau đắng đất) 81,5 mg; Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc)
Thuốc Levengrel Hộp 4 vỉ x 7 viên SĐK VN-18213-I4. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg;