Dược phẩm Lercanidipine-Teva 10mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Lercanidipine-Teva 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18836-15. Nhóm có thành phần Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mg
Dược phẩm Lercanidipine-Teva 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18836-15. Nhóm có thành phần Lercanidipin hydroclorid (tương đương 9,4 mg Lercanidipin) 10mg
Thuốc Lamisil Hộp 1 tuýp 15g; hộp 1 tuýp 5g SĐK VN-18396-14. Nhóm có thành phần Terbinafine hydrocloride 10mg/1g kem
Thuốc Lamozile-30 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18566-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột 8,8%) 30 mg
Thuốc Levofil Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-18388-14. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizin dihydroclorid 5 mg
Thuốc Lodoz 2,5mg/6,25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18560-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 2,5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg
Thuốc Lodoz 5mg/6,25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18561-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 5 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg
Thuốc Loperamid 2mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên SĐK VD-21604-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Loperamid HCl 2mg
Thuốc Lodoz 10mg/6,25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-18559-14. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Bisoprolol fumarat 10 mg; Hydrochlorothiazid 6,25 mg
Thuốc Lincomycin Kabi Hộp 10 ống 2ml; hộp 50 ống 2ml SĐK VD-21712-14. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCI) 600mg
Thuốc Lansoprazol Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-21314-14. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%) 30mg