Dược phẩm Livx: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Livx SĐK VN-19484-15. Nhóm có thành phần cephradin 500mg
Dược phẩm Livx SĐK VN-19484-15. Nhóm có thành phần cephradin 500mg
Thuốc Lecerex 200 Hộp 3 vỉ x 10 viên. SĐK VD-22077-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Celecoxib 200mg
Thuốc Lohatidin SĐK VD-22417-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Levocide 500 SĐK VN-19025-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc LC 500 S. Cap. SĐK VN-19150-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-cystine 500mg
Thuốc Levoflox 500 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-22196-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Liporest 10 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22197-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastalin (dưới dạng atorvastalin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Liporest 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-22198-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Lục vị hoàn P/H Hộp 1 lọ 12 hoàn x 9g. Hộp 10 hoàn x 9g SĐK VD-22317-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g; Mật ong vđ 9g
Thuốc Lục vị hoàn P/H Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên SĐK VD-22316-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg