Thuốc Lohatidin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lohatidin SĐK VD-22417-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Lohatidin SĐK VD-22417-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Lincopi Inj SĐK VN-19085-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl) 600mg/2ml
Thuốc Lomebays Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên SĐK VD-22207-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Leflunomid 20 mg
Thuốc Levocide 500 SĐK VN-19025-15. Nhóm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc LC 500 S. Cap. SĐK VN-19150-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần L-cystine 500mg
Thuốc Levoflox 500 Hộp 2 vỉ x 7 viên SĐK VD-22196-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Liporest 10 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-22197-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastalin (dưới dạng atorvastalin calci trihydrat) 10mg
Thuốc Liporest 20 Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-22198-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mg
Thuốc Lục vị hoàn P/H Hộp 1 lọ 12 hoàn x 9g. Hộp 10 hoàn x 9g SĐK VD-22317-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn mềm chứa: Thục địa 1,44g; Hoài sơn 0,72g; Sơn thù 0,72g; Mẫu đơn bì 0,54g; Phục linh 0,54g; Trạch tả 0,54g; Mật ong vđ 9g
Thuốc Lục vị hoàn P/H Hộp 1 lọ x 240 viên, 480 viên SĐK VD-22316-15. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Mỗi viên hoàn cứng chứa: Thục địa 93 mg; Hoài sơn 46 mg; Sơn thù 46 mg; Mẫu đơn bì 35 mg; Phục linh 35 mg; Trạch tả 35 mg