Thuốc Lisinopril Stada 5 mg: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lisinopril Stada 5 mg SĐK VD-22672-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 5,445mg) 5 mg
Thuốc Lisinopril Stada 5 mg SĐK VD-22672-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat 5,445mg) 5 mg
Thuốc Liverstad 140 SĐK VD-22673-15. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Silymarin 140 mg
Thuốc Lipiodol Ultra Fluide Hộp 1,50 ống thủy tinh x 10ml SĐK VN-19673-16. Nhóm có thành phần Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện (hàm lượng iod 48%) 10ml; (tương đương 4,8g iod/10ml)
Thuốc Lisinopril Stada 20 mg SĐK VD-23343-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20 mg
Thuốc Lazine Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-19668-16. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Levocetirizin dihydroclorid 5mg
Thuốc Lipistad 20 SĐK VD-23341-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg
Thuốc Lisinopril Stada 2,5 mg SĐK VD-23342-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 2,5 mg
Dược Mỹ Phẩm Lăn nách cho nam- AQUASELIN EXTREME FOR MEN SĐK Dược Mỹ Phẩm. Nhóm Dược Mỹ Phẩm có thành phần
Dược Mỹ Phẩm Lăn nách cho nữ – AQUASELIN INTENSIVE WOMEN SĐK aquaselin-intensive-women. Nhóm Dược Mỹ Phẩm có thành phần
Thuốc Livpar Inj Hộp 10 ống x 10ml SĐK VN-20067-16. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml