Thuốc Lykalydin: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lykalydin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-1373-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Lykalydin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-1373-06. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Ranitidine hydrochloride
Thuốc Lamivudin 100 ICA Hộp 1 chai x 28 viên SĐK VD-3346-07. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Lamivudine
Dược phẩm L Valine Túi 1kg; thùng 25kg; thùng 50kg SĐK VN-8211-04. Nhóm có thành phần L-Valine
Thuốc Lorfact-D Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-21167-18. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Desloratadin 5mg
Thuốc LIPANTHYL NT 145mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-21162-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules) 145mg
Thuốc Lodegald-Urso Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30765-18. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần Acid ursodeoxycholic 300 mg
Thuốc Levofloxacin – US Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-30896-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Levofloxacin 500-US Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-30897-18. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg
Thuốc Lytoin Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VD-30898-18. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Codein phosphat hemihydrat 10 mg; Guaifenesin 100 mg
Dược phẩm Liên tâm Túi PE hàn kín chứa 0,5kg, 1kg, 2kg, 5kg, 10kg, 20kg, 25kg, 30kg SĐK VD-30617-18. Nhóm có thành phần Liên tâm