Thuốc Lovenox 4000UI ET 2SRG 0.6ML: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Lovenox 4000UI ET 2SRG 0.6ML SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin
Thuốc Lovenox 4000UI ET 2SRG 0.6ML SĐK QLSP-892-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin
Thuốc Lovenox 6000UI ET 2SRG 0.6ML SĐK QLSP-893-15. Nhóm có thành phần Enoxaparin
Thuốc Leukokine Injection Hộp 10 lọ SĐK QLSP-944-16. Nhóm có thành phần Yếu tố kích thích tạo máu tái tổ hợp (Filgrastim)
Thuốc Lacteol 340mg Hộp 10 gói, mỗi gói chứa 800mg bột SĐK QLSP-906-15. Nhóm có thành phần vi khuẩn bất hoạt Lactobacillus LB – 10 tỷ. Môi trường nuôi cấy lên men trung tính 160mg
Thuốc Leukokine Injection Hộp 10 lọ SĐK QLSP-944-16. Nhóm có thành phần Yếu tố kích thích tạo máu tái tổ hợp (Filgrastim)
Thuốc Lomexin 1000 Hộp 1 vỉ x 2 viên SĐK 15343/QLD-GT. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fenticonazole nitrate
Thuốc Lomexin 200 Hộp 1 vỉ x 6 viên SĐK 15342/QLD-KKD. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Fenticonazole nitrate
Thuốc Lutasun Hộp 10 lọ x 300mg bột đông khô pha tiêm SĐK VN-10703-10. Nhóm có thành phần Glutathion khử
Thuốc Levonor 4mg/4ml Solution for I.V infusion Hộp 5 ống SĐK 14107/QLD-KD. Nhóm có thành phần Noradrenaline Tartrate
Thuốc Loxen 10mg/10ml Hộp 5 ống 10ml SĐK 8317/QLD-KD. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Nicardipin