Dược phẩm Kanmens: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Kanmens Chai 50 viên; Chai 100 viên SĐK VD-27490-17. Nhóm có thành phần Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400mg; Magnesium hydroxyd 400mg
Dược phẩm Kanmens Chai 50 viên; Chai 100 viên SĐK VD-27490-17. Nhóm có thành phần Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400mg; Magnesium hydroxyd 400mg
Thuốc Katrypsin Fort Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên SĐK VD-26867-17. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Alphachymotrypsin 8.400IU
Thuốc Kauskas-100 Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-28468-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Lamotrigin 100mg
Dược phẩm Kali nhôm sulfat Túi PE 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg, 30 kg SĐK VD-28258-17. Nhóm có thành phần Kali nhôm sulfat
Thuốc Kalimate Hộp 30 gói x 5g SĐK VD-28402-17. Nhóm có thành phần Mỗi gói 5g chứa: Calci polystyren sulfonat 5g
Thuốc Kalmeco Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-20341-17. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Mecobalamin 500 mcg
Thuốc Kama-BFS Hộp 5 lọ nhựa, 10 lọ nhựa, 20 lọ nhựa, 50 lọ nhựa x 10ml SĐK VD-28876-18. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat tương đương 33,7 mg Mg) 400 mg; Kali aspartat (dưới dạng kali hydrogen aspartat hemihydrat tương đương 103,3 mg Kali) 452 mg
Thuốc Kamicingsv Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VD-27885-17. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300mg
Thuốc Kahagan Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên SĐK VD-28358-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g
Thuốc Kakama Hộp 1 lọ 60 viên SĐK VD-27171-17. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 890 mg các dược liệu sau: Đương quy 150 mg, Sinh địa 150 mg, Đào nhân 100 mg, Hồng hoa 100 mg, Chỉ xác 100 mg, Xích thược 100 mg, Sài hồ 100 mg, Cát cánh 60 mg, Cam thảo 30 mg) 130 mg