Thuốc Inbionetpondil Injection: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Inbionetpondil Injection Hộp 10 ống x 5ml/ống SĐK VN-5012-10. Nhóm có thành phần Buflomedil hydrochloride
Thuốc Inbionetpondil Injection Hộp 10 ống x 5ml/ống SĐK VN-5012-10. Nhóm có thành phần Buflomedil hydrochloride
Thuốc Inbionettorecals Soft capsule Hộp 20 vỉ x 5 viên SĐK VN-9952-10. Nhóm có thành phần Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol
Dược phẩm Inbionethemona Softcapsule Hộp 1 2 vỉ x 10 viên SĐK VN-9951-10. Nhóm có thành phần Dried ferrous sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, DL-Serine
Thuốc Inbionetpondil Hộp 10 vỉ 10 viên SĐK VN-5011-10. Nhóm có thành phần Buflomedil hydrochloride
Dược phẩm Inbionet Cerazon Inj 1g Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ SĐK VN-9950-10. Nhóm có thành phần Natri Cefoperazone
Dược phẩm ích nhữ P/H – SX tại cụm CN xã Bích Hoà, Thanh Oai, Hà Tây Hộp 1 lọ 250ml, hộp 1 lọ 100ml cao lỏng SĐK V829-H12-10. Nhóm có thành phần ích mẫu, hương phụ, ngải cứu, hà thủ ô đỏ
Dược phẩm ích nữ P/H Hộp 1 lọ x 250ml, lọ 125ml cao lỏng SĐK V1260-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Kỷ tử, ích mẫu
Thuốc Ich mẫu PV Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 20 viên bao đường SĐK V643-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Cao khô hỗn hợp (Ngải cứu, ích mẫu, Hương phụ)
Thuốc Ibuactive Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-4967-10. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Ibuprofen
Dược phẩm ích mẫu Nam dược Hộp 1 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nang SĐK V728-H12-10. Nhóm có thành phần Hương phụ, ích mẫu, Ngải cứu