Thuốc Hapenxin capsules: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16198-12. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16198-12. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin mono hydrat)
Thuốc Hapenxin 250 hộp 1 chai x 100 viên nang SĐK VD-9266-09. Nhóm có thành phần Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Thuốc Haresol Hộp 20 gói x 6,9g SĐK VD-19278-13. Nhóm có thành phần Natri clorid 858 mg; Natri citrat dihydrat 957 mg; Kali clorid 495 mg; Glucose khan 4455 mg
Thuốc HataPluz Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm SĐK VD-16537-12. Nhóm có thành phần Lysin HCl, vitamin B2, PP, calci, phospho, B1, B6, E
Thuốc Hyxure Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-16720-12. Nhóm có thành phần Hydroxyurea 500mg
Thuốc Hepagood Hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-17443-12. Nhóm có thành phần Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP
Thuốc Hommax Hộp 2 vỉ x 10 viên SĐK VD-17914-12. Nhóm có thành phần Vitamin A, E, B2, B5, D3, B1, B6, PP, lysin hydroclorid, calci gluconat, taurin, tricalci phosphat
Thuốc Hoạt huyết dưỡng não Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK V355-H12-13. Nhóm có thành phần Cao đinh lăng 150mg; Cao bạch quả 10 mg
Thuốc Hexinvon 4 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-8625-09. Nhóm có thành phần Bromhexin hydroclorid 4 mg
Thuốc Hexinvon 8 Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén SĐK VD-8626-09. Nhóm có thành phần Bromhexin hydroclorid 8mg