Thuốc Hapenxin XX: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hapenxin XX Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14915-11. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Thuốc Hapenxin XX Hộp 10 vỉ x 10 viên nang SĐK VD-14915-11. Nhóm có thành phần Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
Thuốc Haginat 500 Hộp 2 vỉ x 5 viên SĐK VD-17849-12. Nhóm có thành phần Cefuroxim 500mg (dưới dạng Cefuroxim axetil)
Thuốc Hasalbu hộp 1 chai 100 viên SĐK VD-19279-13. Nhóm có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Thuốc Hasalbu Hộp 5 vỉ x 10 viên SĐK VD-19279-13. Nhóm có thành phần Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg
Thuốc Haresol Hộp 20 gói x 6,9g SĐK VD-19278-13. Nhóm có thành phần Natri clorid 858 mg; Natri citrat dihydrat 957 mg; Kali clorid 495 mg; Glucose khan 4455 mg
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên; SĐK VD-24612-16. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hapenxin capsules Chai 100 viên SĐK VD-24612-16. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hapenxin capsules Hộp 10 vỉ x 10 viên; SĐK VD-24612-16. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hapenxin capsules Chai 200 viên SĐK VD-24612-16. Nhóm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Hafixim 100 Hộp 1 vỉ x 10 viên nén phân tán SĐK VD-12170-10. Nhóm có thành phần Cefixim trihydrat 112 mg tương đương 100 mg cefixim