Dược phẩm Hemoprevent: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Hemoprevent Hộp 1 tuýp x 30g; hộp 1 tuýp x 60g thuốc kem bôi hậu môn SĐK VD-11647-10. Nhóm có thành phần Phenylephrin HCL 75mg; Pramoxin HCl 300mg
Dược phẩm Hemoprevent Hộp 1 tuýp x 30g; hộp 1 tuýp x 60g thuốc kem bôi hậu môn SĐK VD-11647-10. Nhóm có thành phần Phenylephrin HCL 75mg; Pramoxin HCl 300mg
Khoáng chất và Vitamin Honeyvit Hộp 1 tuýp 10 viên, hộp 1 tuýp 20 viên nén sủi bọt SĐK VD-10414-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Vitamin B1, B2, PP, B6, E, C
Thuốc Hoàn sáng mắt K/H Thùng 100 hộp x 10 túi x 4g hoàn cứng SĐK V298-H12-10. Nhóm Thuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vật có thành phần Thục địa, sơn thù (chế), mẫu đơn bì, hoài sơn, phục linh, trạch tả, câu kỷ tử, cúc hoa, đương quy, bạch thược, bạch tật lê, thạch quyết minh (nung)
Thuốc Hemoprep Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên đặt hậu môn SĐK VD-11646-10. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Phenylephrin hydroclorid 6mg
Khoáng chất và Vitamin HTP-SantePreg Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm SĐK VD-10578-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Sắt (II) fumarat, vitamin C, vitamin B9, vitamin B12, đồng sulfat
Dược phẩm Hoàn bổ thận âm Hộp 10 túi x 5 gam, túi PE 50 gam hoàn cứng SĐK V89-H12-10. Nhóm có thành phần Thục địa, Phấn tỳ giải, Hoài sơn, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực nam
Dược phẩm Hemolic Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-10373-10. Nhóm có thành phần Sắt (II) fumarat 200mg, acid folic 1mg
Dược phẩm HTP-Encémin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-11685-10. Nhóm có thành phần Nimodipin 30mg
Thuốc Hepeverex Hộp 10 gói x 5g, thuốc bột pha uống SĐK VD-11087-10. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-ornithin L-Aspartat 3g
Khoáng chất và Vitamin Hepatameat Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-10576-10. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Cao cardus marianus, vitamin B1, B6, PP, B2, B5