Thuốc Humizol Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Humizol Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-13863-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Thuốc Humizol Inj. Hộp 10 lọ SĐK VN-13863-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone natri, Sulbactam natri
Thuốc Hebosis Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13861-11. Nhóm có thành phần Calcium lactate, Calcium gluconate, Precipitated Calcium carbonate, Dried ergocalciferol granule
Thuốc Hylene Ophthalmic Solution Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-14475-12. Nhóm có thành phần Natri Hyaluronat
Thuốc Hepa – Arginin Hộp 20 vỉ x 5 viên nang mềm SĐK VD-13955-11. Nhóm có thành phần L-Arginin hydroclorid 400mg, dầu nành 170mg, dầu cọ 35mg
Thuốc Hotan Hộp 10 vỉ x 10 viên nang mềm SĐK VD-14264-11. Nhóm có thành phần Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, TD. Gừng 0,5mg, TD. Tần 0,18mg
Thuốc Hobaforte Hộp 5 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-14382-11. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Paracetamol 500mg, Loratadin 5mg
Thuốc Hepotil 100 Hộp đựng 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-14445-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Thuốc Hafogyl Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim SĐK VD-13813-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Spiramycin 750.000 IU, Metronidazole 125mg
Thuốc Helenokit Hộp 7 vỉ x 6 viên ( 2 viên bao phim tan trong ruột Rabeprazol 20 mg, 02 viên bao phim Clarithromycin 500 mg, 02 viên bao phim Ornidazol 500 mg) SĐK VD-14366-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Rabeprazol 20mg dưới dạng Natri Rabeprazol; Clarithromycin 500 mg; Ornidazol 500 mg
Thuốc Hanlimfumeron Eye Drops Hộp 1 lọ 5ml SĐK VN-12609-11. Nhóm Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng có thành phần Fluorometholone