Dược phẩm Hemovitex Forte Syrup: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Dược phẩm Hemovitex Forte Syrup Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-13929-11. Nhóm có thành phần Ferric amonium citrat, Cyanocobalamin, Acid folic
Dược phẩm Hemovitex Forte Syrup Hộp 1 chai 100ml SĐK VN-13929-11. Nhóm có thành phần Ferric amonium citrat, Cyanocobalamin, Acid folic
Thuốc Halinet Inj. Hộp 10 lọ 5ml SĐK VN-14337-11. Nhóm Thuốc tác dụng đối với máu có thành phần Heparin sodium
Thuốc Hwadox Inj Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ SĐK VN-14190-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime Hydrochloride
Hocmon, Nội tiết tố Hydrocortisone Sodium Succinate for injection USP equivalent to 100mg Hydrocortisone Hộp chứa 100 lọ SĐK VN-15125-12. Nhóm Hocmon, Nội tiết tố có thành phần Hydrocortisone Sodium Succinate
Thuốc Hytenol 6,25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên SĐK VN-15085-12. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Carvedilol
Thuốc Helivin inj. Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-14187-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-Ornithine-L-Aspartate
Thuốc Hembi Inj 500mg Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-14331-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-ornithine-L-Aspartate
Thuốc Hexidoxime Hộp 1 vỉ x 10 viên SĐK VN-13634-11. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefpodoxime proxetil
Thuốc High-Pril tablet Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-13751-11. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Enalapril maleate
Thuốc Hemax 2000 IU Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 ống dung môi SĐK VN-13619-11. Nhóm có thành phần Erythropoietin (recombinant human)