Thuốc Harcepime: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Harcepime Hộp 1lọ + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml SĐK VN-16086-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime HCl
Thuốc Harcepime Hộp 1lọ + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 5ml SĐK VN-16086-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefepime HCl
Thuốc Heparos Hộp 12 vỉ x 5 viên (vỉ Alu-Alu); Hộp 12 vỉ x x 5 viên (vỉ Alu-PVC) SĐK VN-15060-12. Nhóm có thành phần L-Cysteine; Choline bitartrate
Thuốc Harxone Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước vô khuẩn pha tiêm 10ml SĐK VN-16087-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefoperazone sodium/ Sulbactam sodium
Thuốc Hivent Hộp 30 ống x 2,5ml SĐK VN-15047-12. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp có thành phần Salbutamol sulfat
Khoáng chất và Vitamin Hanrusmin cap. Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15146-12. Nhóm Khoáng chất và Vitamin có thành phần Hỗn hợp các acid amin và vitamin
Thuốc Hawoncoxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15457-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Meloxicam
Thuốc Hawonerixon Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-15458-12. Nhóm Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ có thành phần Eperison HCl
Thuốc Harbitaxime Hộp 1 lọ và 1 ống nước cất 5ml SĐK VN-15656-12. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefotaxime Sodium
Thuốc Hiaflect injection Hộp 3 bơm tiêm nạp sẵn 2ml dung dịch tiêm SĐK VN-15867-12. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Sodium hyaluronate
Thuốc Hyperium Hộp 2 vỉ x 15 viên SĐK VN-15958-12. Nhóm có thành phần Rilmenidine dihydrogen phosphate