Thuốc Hawonhikoline Inj.: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hawonhikoline Inj. Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-14195-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline Sodium
Thuốc Hawonhikoline Inj. Hộp 10 ống 2ml SĐK VN-14195-11. Nhóm Thuốc hướng tâm thần có thành phần Citicoline Sodium
Thuốc Harbin Ampicillin Hộp 10 lọ hoặc 50 lọ SĐK VN-16546-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ampicillin (dưới dạng Ampiccillin Sodium) 1g
Thuốc Hembi Inj 500mg Hộp 10 ống x 5ml SĐK VN-14331-11. Nhóm Thuốc đường tiêu hóa có thành phần L-ornithine-L-Aspartate
Thuốc Harzime Hộp 1lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml SĐK VN-16926-13. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Ceftazidime (dưới dạng Ceftazidime pentahydrate) 1g
Thuốc Hydra Cap Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16526-13. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch có thành phần Hydroxyurea 500mg
Thuốc Hemasite Hộp 10 ống x 4ml SĐK VN-16522-13. Nhóm Thuốc gây tê, mê có thành phần Bupivacain hydrochloride 21,12mg/4ml
Thuốc Histamed Hộp 5 vỉ x 20 viên SĐK VN-14243-11. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizine Dihydrochloride
Thuốc Herbesser R100 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16506-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Diltiazem Hydrochloride 100mg
Thuốc Herbesser R200 Hộp 10 vỉ x 10 viên SĐK VN-16507-13. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Diltiazem Hydrochloride 200mg
Thuốc Hyasyn Forte Hộp 3 bơm tiêm nạp sẵn 2ml SĐK VN-16906-13. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Natri hyaluronat 20mg/2ml