Thuốc Hydrocolacyl: Hướng dẫn sử dụng, tác dụng, liều dùng & giá bán
Thuốc Hydrocolacyl SĐK VD-22477-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Prednisolon 5mg
Thuốc Hydrocolacyl SĐK VD-22477-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Prednisolon 5mg
Thuốc Haisamin Hộp 6 vỉ, hộp 12 vỉ x 5 viên SĐK VD-22264-15. Nhóm có thành phần Hải sâm 200 mg
Thuốc H-Vacoxen Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ, 10 vỉ, 15 vỉ, 20 vỉ x 6 viên; hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 20 viên; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên SĐK VD-22259-15. Nhóm Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp có thành phần Aceclofenac 100mg
Thuốc Hyzaar 50/12.5mg SĐK VN-19502-15. Nhóm Thuốc tim mạch có thành phần Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg
Thuốc Hatasten SĐK VD-22877-15. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu có thành phần Mỗi 5g chứa: Clotrimazol 50 mg
Thuốc Hoắc hương chính khí SĐK VN-19364-15. Nhóm có thành phần
Thuốc Highcera SĐK VN-19206-15. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn có thành phần Cetirizin dihydrochlorid 10mg
Thuốc Haefalex 500 SĐK VD-22876-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500 mg
Thuốc Haginat 750mg Hộp 1 lọ SĐK VD-22236-15. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm có thành phần Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg
Thuốc Hoàn thập toàn đại bổ – HT Hộp 10 gói x 10g, hộp 10 gói x 6g, hộp 1 lọ 60g SĐK VD-22100-15. Nhóm có thành phần 100g hoàn cứng chứa: Đảng sâm 15g; Bạch truật 10g; Phục linh 8g; Cam thảo 8g; Đương quy 10g; Xuyên khung 8g; Bạch thược 10g; Thục địa 15g; Hoàng kỳ 15g; Quế nhục 10g